- XI LANH XOAY KHÍ NÉN SDRJ CHÍNH HÃNG JRT
- Mã sản phẩm: XI LANH XOAY KHÍ NÉN SDRJ CHÍNH HÃNG JRT
- Lượt xem: 115
- xy lanh xoay dòng SDRJ (Rotary Actuator) là giải pháp cơ cơ cấu chấp hành dẫn động quay hàng đầu. Thiết bị sở hữu thiết kế tối ưu với hai tùy chọn góc quay phổ biến là 90 độ và 180 độ, tích hợp đệm giảm chấn cao cấp cùng dải momen xoắn cực kỳ mạnh mẽ.
- Thông tin sản phẩm
- Bình luận
1. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Xy Lanh Xoay Khí Nén Dòng SDRJ
Dòng sản phẩm SDRJ sở hữu dải model rất rộng, đáp ứng đa dạng yêu cầu từ các tác vụ kẹp kẹp mini cho đến hệ thống chịu tải trọng lớn:
Nhóm Model Cỡ Nhỏ Và Trung Bình: SDRJ16, SDRJ20, SDRJ25 & SDRJ30
|
Thông Số Kỹ Thuật |
Model SDRJ16 |
Model SDRJ20 |
Model SDRJ25 |
Model SDRJ30 |
Đơn Vị |
|
Momen xoắn thực tế |
0.235 x P |
0.49 x P |
1.039 x P |
1.49 x P |
N.m |
|
Tải trọng hướng tâm (Radial) |
8 |
12 |
15 |
16 |
kg |
|
Tải trọng nén (Compress) |
8 |
10 |
14 |
16 |
kg |
|
Tải trọng kéo (Tensile) |
7 |
9 |
10 |
12 |
kg |
|
Trọng lượng thân góc 90 độ |
0.86 |
2.15 |
2.74 |
3.88 |
kg |
|
Trọng lượng thân góc 180 độ |
0.82 |
2.11 |
2.66 |
3.76 |
kg |
|
Thời gian xoay góc 90 độ |
0.2 đến 1.0 |
0.2 đến 1.0 |
0.2 đến 1.0 |
0.3 đến 1.0 |
sec |
|
Thời gian xoay góc 180 độ |
0.3 đến 1.4 |
0.3 đến 1.8 |
0.3 đến 1.8 |
0.4 đến 1.2 |
sec |
|
Kích thước cổng nối (Fitting) |
M5 |
PF(G) 1/8 |
PF(G) 1/8 |
PF(G) 1/8 |
- |
|
Lượng khí tiêu thụ (90 độ/ 180 độ |
8.8 / 17.7 |
19.7 / 39.5 |
41.6 / 83.2 |
66.6 / 119.9 |
(cm3) |
Nhóm Model Cỡ Lớn Chịu Tải Cao: SDRJ40, SDRJ50 & SDRJ63
|
Thông Số Kỹ Thuật |
Model SDRJ40 |
Model SDRJ50 |
Model SDRJ63 |
Đơn Vị |
|
Momen xoắn thực tế |
3.165 x P |
6.448 x P |
14.7 x P |
N.m |
|
Tải trọng hướng tâm (Radial) |
26 |
32 |
42 |
kg |
|
Tải trọng nén (Compress) |
25 |
30 |
40 |
kg |
|
Tải trọng kéo (Tensile) |
20 |
26 |
32 |
kg |
|
Trọng lượng thân góc 90 độ |
6.82 |
11.66 |
22.90 |
kg |
|
Trọng lượng thân góc 180 độ |
6.62 |
11.60 |
22.50 |
kg |
|
Thời gian xoay góc 90 độ |
0.4 đến 1.2 |
0.6 đến 3.2 |
0.7 đến 3.5 |
sec |
|
Thời gian xoay góc 180 độ |
0.5 đến 1.4 |
0.7 đến 3.5 |
0.8 đến 3.7 |
sec |
|
Kích thước cổng nối (Fitting) |
PF(G) 1/8 |
PF(G) 1/8 |
PF(G) 1/4 |
- |
|
Lượng khí tiêu thụ (90 độ/ 180 độ |
126.3 / 252.5 |
251.3 / 502.7 |
589.8 / 1179.6 |
(cm3) |
Thông số vận hành chung cho toàn bộ dòng xy lanh SDRJ:
- Độ chính xác lặp lại (Repetition Accuracy): \(\pm 0.1\) degree.
- Áp suất vận hành (Operating pressure): 3 đến 7 bar.
- Nhiệt độ môi trường (Ambient temperature): -5 đến 60 ℃.
- Cơ cấu giảm chấn (Cushion): Stopper (Chặn cơ khí) hoặc Absorber (Giảm chấn thủy lực).
- Yêu cầu bôi trơn (Lubrication): Không cần thiết (Needless).
*Lưu ý kỹ thuật: P là áp suất khí nén cấp vào hệ thống (bar). Độ chính xác lặp lại được kiểm định nghiêm ngặt sau 100 hành trình liên tiếp đưa đĩa quay về vị trí dừng cuối.
2. Đặc Điểm Ưu Việt Của Xy Lanh Khí Nén Xoay SDRJ
- Tốc độ phản hồi chuyển động siêu nhanh: Ở các dòng mini như SDRJ16 và SDRJ20, thời gian thực hiện góc quay 90 độ tối thiểu chỉ mất 0.2 giây. Điều này giúp tối ưu hóa tối đa chu kỳ làm việc (cycle time) cho các dây chuyền đóng gói tốc độ cao.
- Khả năng chịu tải trọng hướng tâm và tải nén lớn: Nhờ hệ thống ổ bi bệ quay phẳng gia cường, dòng sản phẩm này chịu được lực hỗn hợp từ nhiều hướng rất tốt. Model lớn nhất SDRJ63 chịu tải trọng hướng tâm lên tới 42 kg và lực nén dập dọc trục đạt 40 kg.
- Tùy chọn giảm chấn linh hoạt: Hệ thống cho phép lựa chọn cơ cấu chặn cơ học (Stopper) hoặc giảm chấn thủy lực (Absorber). Thiết kế này giúp triệt tiêu hoàn toàn lực động năng thừa khi đĩa quay đi hết hành trình, bảo vệ cơ cấu khung máy khỏi rung lắc hông và giảm tiếng ồn.
- Vận hành sạch, thân thiện môi trường: Tính năng tự bôi trơn "Needless" cho phép xy lanh hoạt động bền bỉ suốt vòng đời mà không đòi hỏi cấp thêm dầu mỡ, giảm chi phí bảo trì và giữ không gian sản xuất luôn sạch sẽ.
3. Ứng Dụng Thực Tế Trong Sản Xuất Tự Động Hóa
Nhờ độ chính xác lặp lại 0.1 mm và kết cấu cứng cáp, xy lanh xoay dẫn hướng SDRJ là linh kiện không thể thiếu trong:
- Cơ cấu lật đảo mặt phôi phẳng: Sử dụng phổ biến trong các máy lắp ráp linh kiện điện tử, lật mặt bo mạch phẳng, hoặc đảo khay sản phẩm trước khi chuyển sang công đoạn kiểm tra.
- Hệ thống phân loại sản phẩm (Sorter Line): Dùng làm cánh tay xoay gạt điều hướng nhanh các hộp hàng, bưu kiện trên hệ thống băng tải Logistics phân phối.
- Mâm xoay chia độ nhẹ (Rotary Index Table): Các model trung bình như SDRJ30 hoặc SDRJ40 thích hợp làm cơ cấu xoay mâm phẳng đưa chi tiết qua các vị trí gá đặt, bắn vít hoặc dán nhãn decal tự động.
Xem thêm==> Bảng kết hợp của kẹp khí nén với cảm biến JRT
4. Hướng Dẫn Cách Tính Momen Chọn Model SDRJ Phù Hợp
Bạn có thể dễ dàng áp dụng công thức tính momen xoắn dựa trên áp suất nguồn cấp ( bar) tại xưởng sản xuất để lựa chọn model tối ưu chi phí:
- Ví dụ thực tế: Áp suất khí nén của nhà máy duy trì ổn định ở mức P = 5 bar, và ứng dụng của bạn cần một lực momen xoắn đầu ra khoảng 4.5 N.m.
- Tra công thức dòng SDRJ25: Momen sinh ra = 1.039 /5 = 5.195\) N.m.
- Kết luận: Model SDRJ25 là lựa chọn hoàn hảo nhất, vừa đáp ứng tốt dải momen yêu cầu vừa có dư tải nhẹ an toàn bảo vệ thiết bị.
- Tải catalogue, bản vẽ 2D/3D tại đây
Quý khách hàng đang tìm kiếm dòng xy lanh xoay SDRJ16 đến SDRJ63 chính hãng, giá sỉ tốt nhất thị trường cùng chính sách bảo hành uy tín, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi hôm nay!
JOOKANG ROBOTECH - JRT VIETNAM
- Địa chỉ: 56/32 TÂN THỚI NHẤT 17, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Điện thoại: 0908 665 632 - MR Chiến
- Email: jrt.hanquoc@gmail.com
- Website:
robot-jrt.com.vn











