TAY KẸP KHÍ NÉN CHO ROBOT AF46A CHÍNH HÃNG JRT HÀN QUỐC

    TAY KẸP KHÍ NÉN CHO ROBOT AF46A CHÍNH HÃNG JRT HÀN QUỐC

    TAY KẸP KHÍ NÉN CHO ROBOT AF46A CHÍNH HÃNG JRT HÀN QUỐC

    56/32 TÂN THỚI NHẤT 17, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
    Hotline: 0908 665 632 - CHIẾN  /  0907 380 607 - KIM HANAH
    Email: jrt.hanquoc@gmail.com
    KTECH - HÀNG KOREA LOADCELL CURIOTEC KOREA TMT ENGINEERING KOREA - CÂN XE TẢI XÁCH TAY GIỚI THIỆU JRT KTECH - CHUYÊN HÀNG KOREA ĐẦU CÂN SEWHA SI 580E
    Thêm giỏ hàng thành công.
    Chi tiết

    • TAY KẸPKHÍ NÉN DÙNG CHO ROBOT AF46A CHÍNH HÃNG JRT HÀN QUỐC
    • Mã sản phẩm: TAY KẸP KHÍ NÉN CHO ROBOT AF46A CHÍNH HÃNG JRT HÀN QUỐC
    • Lượt xem: 95
    • Tay Kẹp Khí Nén Cho Robot AF46A: Độ Chính Xác Cao, Đa Dạng Biến Thể Hành Trình Hệ thống tự động hóa của bạn đòi hỏi một dòng xi lanh kẹp gắp tịnh tiến có độ chính xác cơ khí tiệm cận tuyệt đối, đi kèm khả năng tùy biến lực kẹp và hành trình linh hoạt cho cùng một kích cỡ thân? Tay kẹp khí nén dòng AF46A chính là câu trả lời hoàn hảo. Với dải sản phẩm cực rộng từ AF46A-30 đến AF46A-220, tích hợp 3 biến thể Standard (Tiêu chuẩn), N (Hành trình dài) và S (Hành trình ngắn - Lực kẹp siêu khỏe), dòng tay kẹp này là giải pháp tối ưu cho mọi cấu hình gắp nhả phôi từ linh kiện điện tử siêu nhỏ đến các khối cấu kiện siêu nặng.
    • Chia sẻ:
    • Thông tin sản phẩm
    • Bình luận

    1. Ưu Điểm Vượt Trội Của Tay Kẹp Khí Nén Robot Dòng AF46A

    Dòng tay kẹp tịnh tiến cao cấp AF46A sở hữu những thông số kỹ thuật ấn tượng, đáp ứng trọn vẹn tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại:

    • Độ chính xác định vị hoàn hảo: Các model phân khúc nhỏ đến tầm trung (AF46A-30/40/55/75) đạt sai số lặp lại kinh ngạc chỉ 0.01 mm, đảm bảo độ chuẩn xác tối đa trong các công đoạn lắp ráp cơ khí chính xác, vi mạch.
    • Ba tùy chọn cấu hình linh hoạt trên cùng kích cỡ:
      • Cấu hình Standard: Cân bằng hoàn hảo giữa lực gắp và khoảng hành trình.
      • Cấu hình N (Hành trình mở rộng): Tăng biên độ mở ngón kẹp để ôm trọn các phôi lớn.
      • Cấu hình S (Hành trình ngắn): Thu hẹp khoảng chạy nhưng đẩy lực kẹp đóng/mở lên gần gấp đôi.
    • Tốc độ chu kỳ siêu nhanh: Thời gian đóng/mở chỉ từ 0.03 giây đối với phân khúc nhỏ, tối ưu hóa tối đa thời gian chu kỳ (cycle time) của hệ thống.
    • Vận hành bền bỉ & Tiết kiệm: Cơ chế hoạt động không cần bôi trơn dầu (Needless), loại bỏ nguy cơ nhiễm bẩn phôi và cắt giảm chi phí bảo trì định kỳ.

    2. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Các Model Dòng AF46A

    Hệ thống sản phẩm AF46A được phân chia chi tiết theo tải trọng từ nhỏ đến siêu nặng:

    Phân khúc tầm trung (Model AF46A-30 đến AF46A-55)

    Thông số kỹ thuật

    Biến thể

    AF46A-30

    AF46A-40

    AF46A-55

    Hành trình (Stroke)

    Standard / N / S

    8 / 10 / 4 mm

    12 / 15 / 6 mm

    16 / 20 / 8 mm

    Trọng lượng thân

    -

    0.24 kg

    0.43 kg

    0.75 kg

    Chiều dài gá tối đa

    -

    50 mm

    60 mm

    80 mm

    Kích thước cổng nối

    -

    M5

    M5

    M5

    Công thức Lực Mở

    Standard

    60.82P/1+0.011L

    109.87P/1+0.008

    241.33P1+0.01L

    Công thức Lực Đóng

    Standard

    52.97P/1+0.011L

    78.1P/1+0.008L

    233.48P/1+0.01L

    Độ chính xác lặp lại

    -

    0.01 mm

    0.01 mm

    0.01 mm

    Tần suất hoạt động

    -

    60 cpm

    50 cpm

    50 cpm

    Phân khúc hạng nặng (Model AF46A-75 đến AF46A-125)

    Thông số kỹ thuật

    Biến thể

    AF46A-75

    AF46A-95

    AF46A-125

    Hành trình (Stroke)

    Standard / N / S

    20 / 24 / 10 mm

    26 / 31 / 12 mm

    32 / 39 / 16 mm

    Trọng lượng thân

    -

    1.30 kg

    2.05 kg

    4.07 kg

    Chiều dài gá tối đa

    -

    100 mm

    120 mm

    160 mm

    Kích thước cổng nối

    -

    PF(G) 1/8

    PF(G) 1/8

    PF(G) 1/8

    Công thức Lực Mở

    Standard

    421.83P/1+0.007L

    793P/1+0.01L

    1372P/1+0.01L

    Công thức Lực Đóng

    Standard

    403.17P/1+0.007

    750P/1+0.01L

    1303P/1+0.01L

    Độ chính xác lặp lại

    -

    0.01 mm

    0.02 mm

    0.05 mm

    Tần suất hoạt động

    -

    40 cpm

    40 cpm

    30 cpm

    Phân khúc siêu tải trọng (Model AF46A-160 và AF46-220)

    Thông số kỹ thuật

    Biến thể

    AF46A-160 (Standard/N/S)

    AF46-220 (Standard)

    Hành trình (Stroke)

    -

    50 / 58 / 20 mm

    60 mm

    Trọng lượng thân

    -

    10.85 kg

    22.96 kg

    Chiều dài gá tối đa

    -

    200 mm

    250 mm

    Kích thước cổng nối

    -

    PF(G) 1/8

    PF(G) 1/4

    Công thức Lực Mở

    Standard

    2248P/1+0.01L

    4250P/1+0.01L

    Công thức Lực Đóng

    Standard

    2120P/1+0.01L

    4072P/1+0.01L

    Độ chính xác lặp lại

    -

    0.1 mm

    0.1 mm

    Tần suất hoạt động

    -

    20 cpm

    20 cpm


    3. Ứng Dụng Thực Tế Của Xi Lanh Kẹp Robot AF46A

    Sự đa dạng vượt bậc về dải lực kẹp và biến thể cấu hình giúp dòng AF46A ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực công nghiệp chế tạo:

    • Ngành bán dẫn, điện tử công nghệ cao: Các model cỡ nhỏ AF46A-30 và AF46A-40 với sai số siêu nhỏ 0.01mm chuyên dùng để gắp chip, bo mạch vi xử lý hoặc màn hình điện thoại di động.
    • Ngành đúc nhựa & Công nghiệp phụ trợ ô tô: Các model tầm trung AF46A-55, AF46A-75, AF46A-95 lý tưởng để robot gắp nhả cụm linh kiện nhựa hoặc kim loại tầm trung vừa ra khỏi khuôn đúc ép.
    • Ngành công nghiệp nặng & Đúc áp lực khối: Các dòng kẹp siêu lớn AF46A-160 và AF46-220 với lực mở kẹp cực lớn (lên đến 4250P ở bản 220 và đạt tới 5182.64P ở bản 160 biến thể S) chuyên dùng gắp giữ các khối phôi kim loại nặng, lốc máy đúc nguyên khối hoặc nâng hạ tấm pallet hàng.

    4. Hướng Dẫn Lựa Chọn Đúng Cấu Hình Dòng AF46A

    • Khi kích thước phôi thay đổi lớn: Hãy chọn cấu hình Hành trình dài (N) giúp đầu gá ngón kẹp có khoảng mở rộng hơn, tiếp cận phôi cồng kềnh dễ dàng.
    • Khi phôi rất nặng, cần lực gắp giữ cực khỏe: Hãy chọn cấu hình Hành trình ngắn (S). Phiên bản này tối ưu hóa thiết kế cơ khí bên trong để tập trung lực kẹp mạnh mẽ nhất (Ví dụ: AF46A-40 bản S có lực mở lên tới 197.11P so với bản tiêu chuẩn chỉ 109.87P).
    • Ứng dụng phổ thông, tối ưu chi phí: Cấu hình Standard là lựa chọn kinh tế nhất cho các thao tác gắp nhả thông thường.

    Xem thêm==> Bộ thay kẹp khí nén ( tool change) JTCRA40


    Mua Tay Kẹp Khí Nén AF46A Chính Hãng, Giá Tốt Ở Đâu?

    Chúng tôi là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp giải pháp và linh kiện khí nén cho cánh tay robot công nghiệp. Dòng sản phẩm tay kẹp khí nén tịnh tiến AF46A luôn được nhập khẩu chính hãng, sẵn hàng số lượng lớn với đầy đủ giấy tờ CO/CQ. Cam kết chính sách bảo hành dài hạn, cung cấp file bản vẽ CAD 2D/3D miễn phí phục vụ quá trình thiết kế đồ gá ngón kẹp.

    Liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và bảng báo giá tốt nhất thị trường!

    Nếu bạn cần tính toán chính xác lực kẹp thực tế (N) dựa trên mức áp suất và khoảng cách điểm gá (L) tại nhà máy của bạn, hãy phản hồi thông tin để tôi tính toán nhanh giúp bạn nhé!

     

    JOOKANG ROBOTECH - JRT VIETNAM

    • Địa chỉ: 56/32 TÂN THỚI NHẤT 17, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
    • Điện thoại: 0908 665 632 - Mr Chiến
    • Email: jrt.hanquoc@gmail.com
    • Website: robot-jrt.com.vn
    Sản phẩm cùng loại
    Chỉ đường
    Zalo
    Facebook
    0908 665 632 - CHIẾN
    0907 380 607 - KIM HANAH