- XI LANH TRƯỢT KHÍ NÉN NT CHÍNH HÃNG JRT
- Mã sản phẩm: XI LANH TRƯỢT KHÍ NÉN NT CHÍNH HÃNG JRT
- Lượt xem: 85
- Xy Lanh Trượt Dòng NT: Cấu Tạo, Thông Số Kỹ Thuật Và Ứng Dụng Chi Tiết Trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu tải trọng nặng và độ chính xác tịnh tiến cao, xy lanh trượt dòng NT (Slide Cylinder) là giải pháp cơ cấu chấp hành dẫn hướng hàng đầu. Khác biệt với các dòng xy lanh thông thường, dòng NT được thiết kế tối ưu với lực đẩy vượt trội, tích hợp bàn trượt phẳng siêu cứng giúp chống lại lực momen xoắn và tải trọng ngang cực tốt.
- Thông tin sản phẩm
- Bình luận
1. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Xy Lanh Trượt Dòng NT (NT12 đến NT40)
Dòng xy lanh trượt NT sở hữu dải đường kính đa dạng từ kích thước nhỏ gọn (NT12) cho đến dòng chịu siêu tải trọng (NT40), được chia làm 2 nhóm thông số chính:
Nhóm Kích Thước Nhỏ: Model NT12, NT16 & NT20
|
Thông Số Kỹ Thuật |
Model NT12 |
Model NT16 |
Model NT20 |
Đơn Vị |
|
||
|
Hành trình tối đa (Max Stroke) |
50 |
75 |
100 |
mm |
|
||
|
Hành trình tối thiểu (Min Stroke) |
15 |
15 |
20 |
mm |
|
||
|
Lực đẩy (Push Power) |
22.17P |
39.24P |
61.61P |
N |
|
||
|
Lực kéo (Pull Power) |
16.68P |
29.63P |
46.11P |
N |
|
||
|
Vận tốc tối đa (Max Speed) |
200 |
200 |
200 |
mm/sec |
|||
|
Vận tốc tối thiểu (Min Speed) |
30 |
30 |
30 |
mm/sec |
|||
|
Trọng lượng kiểu N (Weight N type) |
0.13 + 0.002St |
0.30 + 0.003St |
0.51 + 0.004St |
kg |
|||
|
Trọng lượng kiểu B (Weight B type) |
0.20 + 0.002St |
0.45 + 0.003St |
0.73 + 0.004St |
|
|||
|
Kích thước cổng nối (Fitting Size) |
M5 |
M5 |
M5 |
- |
|
||
|
Lượng khí tiêu thụ (Air consumption) |
0.4St |
0.7St |
1.1St |
(cm3) |
|
||
*Lưu ý: Trên nhãn thông số gốc, model kích thước 16 vẫn được ký hiệu theo phân nhóm dải lực là cột NT12 thứ hai để phân biệt kết cấu mini.
Nhóm Kích Thước Lớn: Model NT25, NT30 & NT40
|
Thông Số Kỹ Thuật |
Model NT25 |
Model NT30 |
Model NT40 |
Đơn Vị |
|
||
|
Hành trình tối đa (Max Stroke) |
150 |
175 |
200 (150/50) |
mm |
|
||
|
Hành trình tối thiểu (Min Stroke) |
20 |
20 |
20 |
mm |
|
||
|
Lực đẩy (Push Power) |
96.33P |
138.32P |
246.24P |
N |
|
||
|
Lực kéo (Pull Power) |
74.16P |
99.08P |
184.92P |
N |
|
||
|
Vận tốc tối đa (Max Speed) |
200 |
200 |
200 |
mm/sec |
|||
|
Vận tốc tối thiểu (Min Speed) |
30 |
30 |
30 |
mm/sec |
|||
|
Trọng lượng kiểu N (Weight N type) |
0.80 + 0.006St |
1.34 + 0.01St |
2.6 + 0.014St |
kg |
|||
|
Trọng lượng kiểu B (Weight B type) |
1.12 + 0.006St |
1.87 + 0.01 St |
3.5 + 0.014St |
kg |
|
||
|
Kích thước cổng nối (Fitting Size) |
M5 |
PF(G) 1/8 |
PF(G) 1/8 |
- |
|
||
|
Lượng khí tiêu thụ (Air consumption) |
1.7St |
2.4St |
4.4St |
(cm3) |
|
||
*Lưu ý: Giá trị trong ngoặc đơn (150/50) là kích thước hành trình tối đa của các dòng tùy chọn mã SB/DB Type.
Thông số vận hành chung cho toàn bộ dòng xy lanh NT:
- Độ chính xác lặp lại (Repetition Accuracy): 0.1 mm.
- Áp suất vận hành (Operating pressure): 3 đến 7 bar.
- Nhiệt độ môi trường (Ambient temperature): -5 đến 60 ℃.
- Yêu cầu bôi trơn (Lubrication): Không cần thiết (Needless).
Lưu ý ký hiệu: P là áp suất khí nén cấp vào (bar); St là chiều dài hành trình làm việc thực tế (mm).
2. Đặc Điểm Ưu Việt Của Xy Lanh Khí Nén Dòng NT
- Tối ưu hóa lực đẩy cực đại: So với các dòng xy lanh trượt cùng kích thước, dòng NT sở hữu thiết kế buồng khí cải tiến, cho lực đẩy mạnh mẽ vượt trội (Model NT40 đạt tới (246.24 \ P) N. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các tác vụ cần lực ép hoặc nâng hạ tải trọng nặng.
- Linh hoạt cấu trúc tải với Kiểu N và Kiểu B:
- Kiểu N (N type): Trọng lượng siêu nhẹ, tối ưu gia tốc dịch chuyển cho các cơ cấu cánh tay robot tốc độ cao.
- Kiểu B (B type): Thân bệ đỡ gia cường vững chắc, tăng khả năng chịu tải trọng nặng và chống va đập hông tuyệt vời.
- Vận hành chuyển động mượt mà: Sở hữu dải tốc độ từ 30 đến 200 mm/s, dòng NT triệt tiêu tối đa rung lắc động năng hông, giúp phôi sản phẩm tịnh tiến êm ái, bảo vệ kết cấu cơ khí xung quanh.
- Tiêu chuẩn phòng sạch đạt chuẩn (Needless): Cơ chế tự bôi trơn cao cấp giúp thiết bị vận hành liên tục suốt vòng đời mà không cần bổ sung dầu mỡ, giảm thiểu thời gian dừng máy bảo dưỡng và giữ nhà xưởng luôn sạch sẽ.
3. Ứng Dụng Thực Tế Trong Công Nghiệp Tự Động Hóa
Nhờ sự kết hợp giữa lực đẩy lớn, bàn trượt chống xoay và độ chính xác định vị 0.1 mm, xy lanh dẫn hướng dòng NT được ứng dụng rộng rãi trong:
- Chế tạo máy và đồ gá kẹp (Jig): Dòng NT20 hoặc NT25 chuyên dùng làm bàn trượt đẩy phôi cứng, kẹp chặt chi tiết kim loại trong các máy gia công CNC, máy đột dập.
- Dây chuyền lắp ráp nặng: Ứng dụng dập ép nắp hộp, cơ cấu nâng hạ các cụm linh kiện cơ khí, linh kiện ô tô xe máy (sử dụng dòng NT30, NT40).
- Ngành đóng gói & Logistics: Cơ cấu đẩy, gạt phân loại các thùng hàng carton kích thước lớn, tải trọng nặng trên hệ thống băng tải phân phối tốc độ cao.
Xem thêm==> Tay kẹp khí nén AF13 cho robot chính hãng JRT Hàn Quốc
4. Hướng Dẫn Cách Tính Lực Chọn Model Dòng NT Phù Hợp
Bạn có thể dễ dàng tính toán lực đầu ra dựa trên áp suất nguồn cấp (P - bar) tại nhà xưởng theo công thức ở bảng trên để lựa chọn thiết bị kinh tế nhất:
- Ví dụ thực tế: Áp suất khí nén của nhà máy duy trì ở mức \(P = 5\) bar, và cơ cấu máy của bạn yêu cầu một lực đẩy tịnh tiến dứt khoát khoảng 450 N.
- Tra bảng với dòng NT25: Lực đẩy sinh ra = 96.33/ 5 = 481.65 N.
- Kết luận: Model NT25 là lựa chọn hoàn hảo nhất, vừa đáp ứng đủ lực yêu cầu, vừa có mức dư tải an toàn bảo vệ thiết bị.
- Nếu bạn cần hỗ trợ cung cấp file bản vẽ 3D (CAD/STEP) cho một model và hành trình cụ thể để đưa vào bản thiết kế máy, hãy liên hệ ngay với tôi để được hỗ trợ nhanh chóng!
JOOKANG ROBOTECH - JRT VIETNAM
- Địa chỉ: 56/32 TÂN THỚI NHẤT 17, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Điện thoại: 0908 665 632 - MR Chiến
- Email: jrt.hanquoc@gmail.com
- Website:
robot-jrt.com.vn











